BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

gap year /ˈɡæp jɪr/
B2

Năm nghỉ ngơi trải nghiệm trước khi vào đại học

Taking a gap year helped him decide what career path to pursue.

ghostwrite /ˈɡəʊstˌraɪt/
B2

viết thuê, chấp bút

He was hired to ghostwrite the autobiography of a famous singer.

grasp /ɡræsp/
B2

nắm bắt (ý nghĩa hoặc vật thể)

She failed to grasp the main point.

guru /ˈɡʊruː/
B2

bậc thầy tâm linh

Seekers hiked through the foothills to consult the revered guru.