Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
ghostwrite /ˈɡəʊstˌraɪt/
B2viết thuê, chấp bút
“He was hired to ghostwrite the autobiography of a famous singer.”
grievance /ˈɡriː.vəns/
B2Khiếu nại chính thức của nhân viên về điều kiện làm việc hoặc cách đối xử.
“The union helped the mechanic file a grievance against unfair dismissal.”
grueling /ˈɡruːəlɪŋ/
B2kiệt sức
“The cyclists faced a grueling climb up the mountain pass.”
