BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

ghostwrite /ˈɡəʊstˌraɪt/
B2

viết thuê, chấp bút

He was hired to ghostwrite the autobiography of a famous singer.

grievance /ˈɡriː.vəns/
B2

Khiếu nại chính thức của nhân viên về điều kiện làm việc hoặc cách đối xử.

The union helped the mechanic file a grievance against unfair dismissal.

grueling /ˈɡruːəlɪŋ/
B2

kiệt sức

The cyclists faced a grueling climb up the mountain pass.