BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

gain /ɡeɪn/
B1

thu được

Through the internship, students gain practical experience in logistics.

grant /ɡrɑːnt/
B1

Khoản tiền trợ cấp, tài trợ

They received a research grant from the department of agriculture.

growth /ɡrəʊθ/
B1

sự tăng trưởng kinh tế hoặc kinh doanh

Strong export performance drove economic growth last quarter.

guarantee /ˌɡærənˈtiː/
B1

bảo đảm; cam kết

They guarantee delivery by Tuesday.