Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
gossip /ˈɡɑːsɪp/
B1chuyện phiếm hoặc tin đồn vô căn cứ về đời tư người khác
“Celebrity gossip accounts attract millions of young readers.”
