Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
B1Thế hệ, nhóm người sinh ra cùng thời kỳ.
“This recipe was handed down through every generation.”
gentle /ˈdʒentl/
B1dịu dàng
“The mother gave her crying baby a gentle hug.”
groom /ɡrum/
B1chú rể trong ngày cưới
“The groom waited nervously at the end of the aisle for the ceremony to begin.”
grown-up /ˈɡrəʊn ʌp/
B1người lớn hoặc người đã trưởng thành
“The children were told to ask a grown-up before crossing the road.”
