BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

gas /ɡæs/
B1

chất khí

Heating the liquid causes it to turn into a colorless gas.

global warming /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
B1

sự nóng lên toàn cầu

Global warming causes glaciers to melt at an alarming speed.

grain /ɡreɪn/
B1

hạt của các loại cây lương thực như lúa mì hoặc gạo

Field mice store dried grain inside subterranean burrows for the cold season.

greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/
B1

nhà kính (để trồng cây)

We grow tomatoes in the greenhouse.

greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/
B1

hiệu ứng nhà kính

The greenhouse effect keeps heat from escaping Earth's surface into space.