Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
gluten-free /ˌɡluːtn ˈfriː/
B1không chứa gluten
“I need to buy some gluten-free bread.”
grab /ɡræb/
B1Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó
“Let's grab a quick bite before the meeting.”
grain /ɡreɪn/
B1hạt của các loại cây lương thực như lúa mì hoặc gạo
“Field mice store dried grain inside subterranean burrows for the cold season.”
gram /ɡræm/
B1gam (đơn vị khối lượng)
“The recipe calls for fifty grams of butter melted in the pan.”
gulp down /ɡʌlp daʊn/
B1uống hoặc nuốt ực một cách vội vã
“He gulped down the cold juice after the run.”
