BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

grateful /ˈɡreɪtfl/
B1

Biết ơn

The homeless man was grateful for the warm meal they offered him.

guilt /ɡɪlt/
B1

Sự tội lỗi

The thief confessed to the crime because the guilt became too heavy to bear.

guilty /ˈɡɪlti/
B1

có tội

The judge declared the man guilty of theft.