Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
geography /dʒiˈɑːɡrəfi/
B1môn địa lý
“In geography class, we learned how climate change affects global river systems.”
grade /ɡreɪd/
B1điểm số đánh giá chất lượng bài làm
“He was pleased to get an A grade on his physics report.”
graduate /ˈɡrædʒueɪt/
B1tốt nghiệp trường học hoặc đại học
“They will graduate from university at the end of this semester.”
