BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.

gain /ɡeɪn/
B1

thu được

Through the internship, students gain practical experience in logistics.

gather /ˈɡæðər/
B1

tụ tập, tập trung lại

Colleagues are gathering in the conference room.

get along /ɡɛt əˈlɔŋ/
B1

hòa thuận và ăn ý với người khác

The new roommates get along well with each other.

get in /ɡet ɪn/
B1

(máy bay, tàu, xe) đến nơi; về đến nhà

What time does the morning flight get in?

get over /ɡet ˈoʊvər/
B1

Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố

It took her months to get over the break-up.

get through /ɡet θruː/
B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

get together /ɡet təˈɡeðər/
B1

gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi

Old classmates get together for dinner once every year.

go off /ɡoʊ ɔːf/
B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

go on /ɡəʊ ɒn/
B1

tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói

The presentation went on much longer than we expected.

go through /ɡoʊ θruː/
B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.

govern /ˈɡʌvn/
B1

Kiểm soát và lãnh đạo chính thức một quốc gia hoặc khu vực.

The newly elected party will govern the country for the next four years.

grab /ɡræb/
B1

Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó

Let's grab a quick bite before the meeting.

graduate /ˈɡrædʒueɪt/
B1

tốt nghiệp trường học hoặc đại học

They will graduate from university at the end of this semester.

guarantee /ˌɡærənˈtiː/
B1

bảo đảm; cam kết

They guarantee delivery by Tuesday.

gulp down /ɡʌlp daʊn/
B1

uống hoặc nuốt ực một cách vội vã

He gulped down the cold juice after the run.