Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
đi nghỉ dưỡng, trốn thoát
“We are hoping to get away for a few days next month.”
Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố
“It took her months to get over the break-up.”
liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
tặng miễn phí, tiết lộ bí mật
“She gave away all her old books to the library.”
phân phát, cung cấp
“They are giving out free samples.”
ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động
“The milk will go off quickly if left in the sun.”
tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói
“The presentation went on much longer than we expected.”
kiểm tra, rà soát lại cẩn thận
“Please go over the report to find any errors.”
Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
