BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

get away /ɡet əˈweɪ/
B1

đi nghỉ dưỡng, trốn thoát

We are hoping to get away for a few days next month.

get over /ɡet ˈoʊvər/
B1

Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố

It took her months to get over the break-up.

get through /ɡet θruː/
B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

give away
B1

tặng miễn phí, tiết lộ bí mật

She gave away all her old books to the library.

give out /ɡɪv aʊt/
B1

phân phát, cung cấp

They are giving out free samples.

go off /ɡoʊ ɔːf/
B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

go on /ɡəʊ ɒn/
B1

tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói

The presentation went on much longer than we expected.

go over /ɡəʊ ˈəʊ.vər/
B1

kiểm tra, rà soát lại cẩn thận

Please go over the report to find any errors.

go through /ɡoʊ θruː/
B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.