BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

get off /ɡet ɔːf/
A2

Xuống xe/tàu

Get off at the next stop.

guesthouse /ˈɡest.haʊs/
A2

nhà khách tư nhân nhỏ

We booked a cozy room in a family guesthouse.

guidebook /ˈɡaɪdˌbʊk/
A2

sách hướng dẫn du lịch

I bought a city guidebook to find top attractions.

guided tour /ˌɡaɪdɪd ˈtʊr/
A2

Chuyến tham quan có người hướng dẫn và cung cấp thông tin.

We joined a guided tour of the castle.