Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
get back
A2nhận lại đồ vật đã mất hoặc cho mượn
“Did you ever get your umbrella back?”
get on /get ɑːn/
A2Lên xe/tàu
“We need to get on the bus now.”
give back /ɡɪv bæk/
A2trả lại
“Please give back my pen when you are done.”
give up /ɡɪv ʌp/
A2bỏ cuộc
“Do not give up on learning.”
go away /ɡoʊ əˈweɪ/
A2đi khỏi, rời đi
“Please go away and leave me alone.”
grow up /ɡrəʊ ʌp/
A2Lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small village near Da Nang.”
