BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

gift /ɡɪft/
A2

món quà

She opened the birthday gift from her grandmother.

grandchild /ˈɡræntʃaɪld/
A2

cháu (nội hoặc ngoại)

They love spending weekends with their grandchild.

grandparent /ˈɡræn.per.ənt/
A2

ông hoặc bà

He talks on the phone with his grandparent every Friday.