BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

get back
A2

nhận lại đồ vật đã mất hoặc cho mượn

Did you ever get your umbrella back?

get going /ɡet ˈɡoʊɪŋ/
A2

bắt đầu rời đi; lên đường

It’s late, so I should get going.

get off /ɡet ɔːf/
A2

Xuống xe/tàu

Get off at the next stop.

get on /get ɑːn/
A2

Lên xe/tàu

We need to get on the bus now.

give a hand /ɡɪv ə hænd/
A2

giúp một tay

Could you give me a hand with these bags?

give back /ɡɪv bæk/
A2

trả lại

Please give back my pen when you are done.

give up /ɡɪv ʌp/
A2

bỏ cuộc

Do not give up on learning.

go away /ɡoʊ əˈweɪ/
A2

đi khỏi, rời đi

Please go away and leave me alone.

grow up /ɡrəʊ ʌp/
A2

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.