Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
girl /ɡɜːrl/
A1Bé gái hoặc cô gái trẻ
“That girl sings very well.”
girlfriend /ˈɡɜːrlfrend/
A1bạn gái
“He calls his girlfriend every evening.”
guy /ɡaɪ/
A1chàng trai, anh chàng
“That guy wears a blue shirt.”
