Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
garden /ˈɡɑːrdn/
A1khu vườn
“There are many roses in the garden.”
glass /ɡlæs/
A1thủy tinh (không đếm được) / cái ly (đếm được)
“Be careful, the window is made of thin glass.”
ground floor /ˌɡraʊnd ˈflɔːr/
A1tầng trệt
“The dining room is on the ground floor.”
