BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

gave /ɡeɪv/
A1

đã cho, đã đưa (dạng quá khứ V2 của give)

She gave me a present.

get /ɡet/
A1

lấy, nhận được

I get a new email every hour.

give /ɡɪv/
A1

Cho, đưa

Give me the pen, please.

go /ɡəʊ/
A1

đi; dạng quá khứ là went

We went to the beach on Sunday.

go out /ɡoʊ aʊt/
A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

got /ɡɒt/
A1

Đã lấy/có được (dạng quá khứ của get)

I got the message.

grow /ɡroʊ/
A1

phát triển, lớn lên, trồng cây

The business grew rapidly last quarter.