BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

fare /fer/
A2

tiền vé, cước phí xe

How much is the taxi fare?

facility /fəˈsɪləti/
B1

cơ sở vật chất, tiện ích

The facility built near the campus includes a gym.

fleet /fliːt/
B2

Đội xe, tàu thuyền hoặc máy bay hoạt động dưới quyền quản lý của một đơn vị.

The delivery firm expanded its delivery fleet by purchasing fifty electric vans.

freight /freɪt/
B2

Hàng hóa được chuyên chở với khối lượng lớn bằng tàu hỏa, tàu biển hoặc xe tải.

Railway lines through the central corridor carry heavy freight between industrial hubs.

full-board /ˌfʊl ˈbɔːd/
C1

Gói dịch vụ lưu trú bao gồm trọn vẹn ba bữa ăn mỗi ngày

Choosing full-board at the spa resort allowed guests to focus entirely on wellness.

funicular /fjʊˈnɪk.jə.lər/
C1

cáp treo đường sắt

Visitors took the scenic funicular up the steep mountain cliff.