BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

facilitate /fəˈsɪlɪˌteɪt/
B2

tạo điều kiện, làm cho dễ dàng

Good natural lighting and a quiet room greatly facilitate concentrated studying.

feasibility /ˌfiːzəˈbɪləti/
B2

tính khả thi của một kế hoạch

They commissioned an external firm to assess the feasibility of the merger.

finalize /ˈfaɪnəlaɪz/
B2

chốt, hoàn tất lần cuối

We reached the stage where we can finalize the contract.

facilitator /fəˈsɪlɪteɪtər/
C1

người điều phối, người hướng dẫn

The teacher acted as a facilitator during group discussions.

forge a consensus /fɔːdʒ ə kənˈsɛnsəs/
C1

Xây dựng hoặc tạo ra sự đồng thuận chung giữa nhiều bên có quan điểm khác nhau.

Months of negotiation were needed to forge a consensus among the rival factions.

forge an alliance /fɔːdʒ ən əˈlaɪ.əns/
C1

Thiết lập mối quan hệ liên minh bền chặt

The rival factions forged an alliance to oppose the tariff hike.