BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

follow up /ˌfɑːloʊ ˈʌp/
B1

theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ

I will follow up with our design vendor tomorrow morning.

follow-up /ˈfɑːloʊ ʌp/
B1

sự theo dõi, hành động tiếp nối

I will send a follow-up email after our meeting.

flag /flæɡ/
B2

đánh dấu, cảnh báo vấn đề cần chú ý

I want to flag a potential security risk in the database.