BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

fault /fɔːlt/
B1

lỗi lầm dẫn đến hậu quả sai trái

It was my fault that the report contained wrong numbers.

faulty /ˈfɔːlti/
B1

Bị lỗi, hỏng

I am returning this TV because it is faulty.

file a complaint /faɪl ə kəmˈpleɪnt/
B2

Nộp đơn khiếu nại chính thức lên cơ quan có thẩm quyền.

Several tenants decided to file a complaint against the landlord for negligence.

flaw /flɔː/
B2

khuyết điểm hoặc lỗi thiết kế

A critical security flaw was detected in the software code.