Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
facilitate /fəˈsɪlɪˌteɪt/
B2tạo điều kiện, làm cho dễ dàng
“Good natural lighting and a quiet room greatly facilitate concentrated studying.”
formulate /ˈfɔːr.mjə.leɪt/
B2Đề ra, tạo ra một kế hoạch hoặc giả thuyết một cách hệ thống.
“Researchers must formulate a clear question before starting fieldwork.”
