BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

finish /ˈfɪnɪʃ/
A1

Hoàn thành, xong

They finished working late.

finish off /ˈfɪnɪʃ ɔːf/
B1

làm xong nốt phần cuối; ăn/uống cạn

Can you finish off the pizza in the fridge?

factor in /ˈfæktər ɪn/
B2

tính toán đến, đưa vào dự tính

We failed to factor in shipping delays.

finalize /ˈfaɪnəlaɪz/
B2

chốt, hoàn tất lần cuối

We reached the stage where we can finalize the contract.

fulfill /fʊlˈfɪl/
B2

Hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu, lời hứa)

The manufacturer struggled to fulfill urgent orders during the peak season.

fast-track /ˈfɑːst træk/
C1

Đẩy nhanh tiến độ hoặc sự thăng tiến

High-performing analysts were fast-tracked into managerial positions.