BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

fill in /fɪl ɪn/
A2

điền vào (biểu mẫu hoặc giấy tờ)

Please fill in this form with your name and address.

fill up /fɪl ʌp/
A2

Đổ đầy (xăng, nước...)

Don't forget to fill up the tank.

find out /faɪnd aʊt/
A2

tìm ra / biết được

I need to find out the time.

fade away /feɪd əˈweɪ/
B1

mờ dần, phai nhạt dần

The music faded away as the car drove off.

fight back /faɪt bæk/
B2

nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt

He fought back tears when saying goodbye to his team.

fight off /faɪt ɔːf/
B2

đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật

My immune system is trying to fight off a cold.

figure out /ˈfɪɡjər aʊt/
B2

tìm ra, hiểu ra

We need to figure out how to fix this.

fit in /fɪt ɪn/
B2

hòa nhập, thích nghi với môi trường/nhóm

It took a few weeks for the new student to fit in.

follow through /ˈfɒl.əʊ θruː/
B2

Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất

If you make a commitment, you should follow through.