Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
điền vào (biểu mẫu hoặc giấy tờ)
“Please fill in this form with your name and address.”
Đổ đầy (xăng, nước...)
“Don't forget to fill up the tank.”
tìm ra / biết được
“I need to find out the time.”
mờ dần, phai nhạt dần
“The music faded away as the car drove off.”
nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt
“He fought back tears when saying goodbye to his team.”
đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật
“My immune system is trying to fight off a cold.”
tìm ra, hiểu ra
“We need to figure out how to fix this.”
hòa nhập, thích nghi với môi trường/nhóm
“It took a few weeks for the new student to fit in.”
Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất
“If you make a commitment, you should follow through.”
