BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

fix /fɪks/
A1

sửa chữa hoặc giải quyết vấn đề

Let me fix the problem.

fixed /fɪkst/
A2

đã sửa chữa

She fixed the leaking pipe yesterday.

fry /fraɪ/
A2

Rán, chiên

Fry the fish until it turns golden brown.

furnish /ˈfɜːrnɪʃ/
B1

trang bị nội thất

The studio is fully furnished.

floodlight /ˈflʌdlaɪt/
B2

chiếu sáng bằng đèn pha

Workers floodlit the soccer stadium ahead of the evening match.

flush /flʌʃ/
B2

Xả nước (bồn cầu)

The toilet won't flush.

furbish /ˈfɜːbɪʃ/
C2

Đánh bóng, tân trang lại để làm mới diện mạo cũ.

The cobbler managed to furbish the weathered oxfords until the leather gleamed anew.