BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

feel /fiːl/
A1

cảm thấy, có cảm nghĩ

How do you feel about working late?

fight /faɪt/
B1

chiến đấu, đấu tranh

Firefighters fought the blaze for six hours.

flirt /flɜrt/
B1

tán tỉnh, đưa đẩy tán dương ai đó

He tried to flirt with the girl sitting across from him at the coffee shop.

frighten /ˈfraɪ.tən/
B1

Làm hoảng sợ

Loud thunder during the storm always seems to frighten the dog.

fascinate /ˈfæs.ən.eɪt/
B2

Hấp dẫn, lôi cuốn

The ancient ruins never fail to fascinate visiting archaeologists.

forbear /fɔːˈbeə(r)/
C2

kiềm chế, nhịn

He forbore from criticising his nervous colleague.

forefeel /fɔːrˈfiːl/
C2

linh cảm trước

She forefelt danger the moment the car stalled.