BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

feed /fiːd/
A2

cho ăn

Remember to feed the goldfish before leaving.

finish off /ˈfɪnɪʃ ɔːf/
B1

làm xong nốt phần cuối; ăn/uống cạn

Can you finish off the pizza in the fridge?

fold /foʊld/
B1

gấp, xếp quần áo

Remember to fold your sweaters neatly before packing them into the suitcase.

freshen up /ˈfreʃn ʌp/
B1

rửa mặt, chỉnh trang cho sảng khoái

Give me five minutes to freshen up after the flight.