Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
follow up /ˌfɑːloʊ ˈʌp/
B1theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ
“I will follow up with our design vendor tomorrow morning.”
file a lawsuit /faɪl ə ˈlɔːsuːt/
B2Nộp đơn kiện chính thức ra tòa án chống lại một đối tượng.
“Several former employees teamed up to file a lawsuit over unpaid overtime wages.”
fulfill an obligation /fʊlˈfɪl ən ˌɒblɪˈɡeɪʃn/
B2Hoàn thành trọn vẹn nghĩa vụ pháp lý hoặc cam kết.
“The firm fulfilled an obligation to restore the shoreline once drilling concluded.”
