Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
factor in /ˈfæktər ɪn/
B2tính toán đến, đưa vào dự tính
“We failed to factor in shipping delays.”
