BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

for instance /fər ˈɪnstəns/
B1

ví dụ như, chẳng hạn

Several countries, for instance Germany and Japan, invest heavily in robotics.

face a dilemma /feɪs ə dɪˈlɛmə/
B2

Rơi vào tình thế khó xử buộc phải chọn giữa hai lựa chọn nan giải.

The manager faces a dilemma between cutting costs and maintaining product quality.

fair enough /ˌfer ɪˈnʌf/
B2

hợp lý đấy, chấp nhận được

If you cannot come today, fair enough.

fuel speculation /ˈfjuːəl ˌspekjəˈleɪʃn/
B2

Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.

The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.

frown on /fraʊn ɑːn/
C1

Không tán thành, nhíu mày phản đối

Personal phone calls are frowned on at work.