Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
foot the bill /fʊt ðə bɪl/
B2Chi trả toàn bộ hóa đơn hoặc gánh vác chi phí.
“Insurance companies refused to foot the bill for experimental clinical trials.”
