Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
file a claim /faɪl ə kleɪm/
B1nộp đơn khiếu nại, gửi yêu cầu bồi thường
“You should file a claim before leaving the airport.”
file a complaint /faɪl ə kəmˈpleɪnt/
B2Nộp đơn khiếu nại chính thức lên cơ quan có thẩm quyền.
“Several tenants decided to file a complaint against the landlord for negligence.”
