BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

follow up /ˌfɑːloʊ ˈʌp/
B1

theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ

I will follow up with our design vendor tomorrow morning.

fulfill an obligation /fʊlˈfɪl ən ˌɒblɪˈɡeɪʃn/
B2

Hoàn thành trọn vẹn nghĩa vụ pháp lý hoặc cam kết.

The firm fulfilled an obligation to restore the shoreline once drilling concluded.