Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
first name /ˌfɜːrst ˈneɪm/
A1tên gọi (tên chính)
“My first name is Nam.”
friend /frend/
A1bạn bè
“She is my best friend.”
