BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

fair cop /ˌfeər ˈkɒp/
C1

Bị bắt bài đúng rồi, đành chịu nhận lỗi

All right, fair cop, I forgot to send the attachment.

fly in the face of /flaɪ ɪn ðə feɪs əv/
C2

Đi ngược lại hoàn toàn với logic, truyền thống hoặc dữ liệu

His hypothesis flies in the face of established cognitive science.