Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
fair cop /ˌfeər ˈkɒp/
C1Bị bắt bài đúng rồi, đành chịu nhận lỗi
“All right, fair cop, I forgot to send the attachment.”
fly in the face of /flaɪ ɪn ðə feɪs əv/
C2Đi ngược lại hoàn toàn với logic, truyền thống hoặc dữ liệu
“His hypothesis flies in the face of established cognitive science.”
