Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
foggy /ˈfɒɡi/
B1nhiều sương mù đặc
“Drivers slowed down on the foggy highway because they could only see a few meters ahead.”
freezing /ˈfriːzɪŋ/
B1lạnh cóng, buốt giá
“Turn on the heater because it is freezing in this room.”
