Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
famous /ˈfeɪməs/
A2nổi tiếng (thường đi với giới từ 'for')
“Hue is famous for its delicious traditional food.”
