BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

fair /fer/
B1

công bằng

Every citizen deserves a fair trial.

foolish /ˈfuːlɪʃ/
B1

dại dột

It was foolish to leave the door unlocked.

favorable /ˈfeɪvərəbl/
B2

thuận lợi, mang tính tán thành

Most consumers hold a favorable view toward flexible working options.

forceful /ˈfɔːrsfəl/
B2

Mạnh mẽ và thuyết phục trong cách thể hiện hoặc hành động.

Her forceful argument convinced the committee to reconsider the proposal.

facetious /fəˈsiː.ʃəs/
C2

Cợt nhả, đùa cợt không đúng lúc trong hoàn cảnh nghiêm túc.

Making facetious remarks during a solemn memorial service offended everyone present.

factious /ˈfæk.ʃəs/
C2

Gây chia rẽ, tạo thành phe phái xung đột lẫn nhau

Factious squabbling among committee members derailed the infrastructure bill for weeks.

felicitous /fəˈlɪsɪtəs/
C2

Đắc địa, cực kỳ khéo léo và mang lại kết quả mỹ mãn.

A felicitous choice of words diffused the diplomatic tension instantly.