Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
fault-tolerant /ˈfɒltˌtɒl.ər.ənt/
C1Có khả năng chịu lỗi, tiếp tục hoạt động dù một phần hệ thống hỏng
“Fault-tolerant database clusters swap active nodes when underlying nodes fail.”
forensic /fəˈrensɪk/
C1Thuộc pháp y, pháp lý
“Forensic analysis confirmed that the fingerprint matched the suspect.”
