Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
furnished /ˈfɜːrnɪʃt/
B2đã có trang bị nội thất
“She is looking for a fully furnished room.”
fenestrated /ˈfen.ɪ.streɪ.tɪd/
C1có bố trí nhiều cửa sổ
“The architect chose a deeply fenestrated curtain wall to balance transparency with privacy.”
