Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
flashpoint /ˈflæʃpɔɪnt/
C2Điểm nóng có nguy cơ bùng phát xung đột hoặc khủng hoảng
“The disputed maritime zone remains a volatile flashpoint between the two nations.”
