Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
flexibilization /ˌfleksəbəlaɪˈzeɪʃn/
C2Quá trình linh hoạt hóa thị trường lao động bằng cách nới lỏng bảo vệ hợp đồng và giờ giấc.
“Labour activists argued that excessive market flexibilization stripped warehouse staff of guaranteed weekly incomes.”
Fordism /ˈfɔːdɪzəm/
C2Hệ thống sản xuất dây chuyền quy mô lớn đi kèm trả lương tiêu chuẩn
“Twentieth-century industrial growth was largely defined by the principles of Fordism.”
functionary /ˈfʌŋkʃənəri/
C2Quan chức hoặc nhân viên hành chính thực hiện nhiệm vụ quy chuẩn
“The departmental functionary processed the transfer requests according to protocol.”
