BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

flexibilization /ˌfleksəbəlaɪˈzeɪʃn/
C2

Quá trình linh hoạt hóa thị trường lao động bằng cách nới lỏng bảo vệ hợp đồng và giờ giấc.

Labour activists argued that excessive market flexibilization stripped warehouse staff of guaranteed weekly incomes.

Fordism /ˈfɔːdɪzəm/
C2

Hệ thống sản xuất dây chuyền quy mô lớn đi kèm trả lương tiêu chuẩn

Twentieth-century industrial growth was largely defined by the principles of Fordism.

functionary /ˈfʌŋkʃənəri/
C2

Quan chức hoặc nhân viên hành chính thực hiện nhiệm vụ quy chuẩn

The departmental functionary processed the transfer requests according to protocol.