BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

factoring /ˈfæktərɪŋ/
C2

Nghiệp vụ bao thanh toán bán lại khoản phải thu cho bên thứ ba với giá chiết khấu.

The manufacturer relied on factoring to maintain cash flow during sales lulls.

fiat /ˈfiː.æt/
C2

Tiền pháp định phát hành bởi chính phủ không dựa trên hàng hóa bảo chứng.

Modern economies rely almost exclusively on central bank fiat currency.

financialization /faɪˌnænʃəlaɪˈzeɪʃən/
C2

Sự tăng trưởng ảnh hưởng của các định chế và thị trường tài chính trong nền kinh tế.

Widespread financialization prioritized short-term capital yield over long-term industrial investment.

flotation /fləʊˈteɪ.ʃən/
C2

Quá trình phát hành cổ phiếu công ty lần đầu ra thị trường chứng khoán.

The tech startup scheduled its stock market flotation for the third quarter.

forfaiting /ˈfɔː.fɪ.tɪŋ/
C2

Hình thức chiết khấu miễn truy đòi các khoản phải thu xuất khẩu.

Forfaiting provided exporters immediate liquidity while shifting sovereign risk to banks.

front-running /ˈfrʌntˌrʌn.ɪŋ/
C2

Hành vi trục lợi giao dịch trước nhờ biết trước lệnh mua bán lớn của khách hàng.

Brokers faced regulatory bans for front-running institutional pension transactions.

fungibility /ˌfʌndʒɪˈbɪlɪti/
C2

Tính chất tương đương đồng nhất cho phép thay thế lẫn nhau của tài sản.

High market liquidity depends fundamentally upon absolute asset class fungibility.

fungible /ˈfʌndʒəbl/
C2

Có thể thay thế hoàn toàn cho nhau mà không làm thay đổi bản chất hoặc giá trị.

Assembly plant operators were treated as fungible labour, swiftly swapped whenever sick days accumulated.