BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

fastidiousness /fæˈstɪdiəsnəs/
C2

tính cẩn thận quá mức, sự kỹ tính

The editor inspected every citation with painstaking fastidiousness.

filiation /ˌfɪl.iˈeɪ.ʃən/
C2

Sự xác định mối quan hệ cha con hoặc dòng dõi.

DNA evidence formally established his filiation to the deceased aristocrat.

folkway /ˈfəʊk.weɪ/
C2

Tập tục dân gian; thói quen văn hóa truyền thống ăn sâu vào đời sống cộng đồng

Tipping a harvest worker extra grain was an unwritten folkway observed long before formal labor contracts.

fosterage /ˈfɒs.tər.ɪdʒ/
C2

Việc nhận nuôi dưỡng trẻ em tạm thời.

Traditional fosterage allowed orphans to be nurtured by extended clan members.