Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
fallibilism /ˈfæl.ɪ.bɪ.lɪ.zəm/
C2Thuyết khả sai; quan điểm nhận thức luận cho rằng tri thức thực nghiệm không bao giờ đạt tới mức chắc chắn tuyệt đối.
“A rigorous research ethos requires fallibilism to prevent dogmatic entrenchment around provisional paradigms.”
