Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
fondaco /ˈfɒn.də.koʊ/
C2Tòa nhà phức hợp vừa làm trạm nghỉ vừa làm kho lưu trữ của thương nhân ngoại quốc thời Trung cổ
“The Venetian fondaco provided German merchants with secure warehouses and sleeping quarters during seasonal trade fairs.”
fondouk /ˈfɒn.dʊk/
C2lữ quán kiêm nhà kho truyền thống Bắc Phi dành cho các thương đoàn nghỉ chân
“The merchant lodged his caravan inside a medieval fondouk where leather tanners traded in the shaded court.”
