BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

febrile /ˈfiː.braɪl/
C2

Cuồng nhiệt, sục sôi và kích động quá mức.

A febrile anticipation gripped the crowd as midnight drew near.

forbear /fɔːˈbeə(r)/
C2

kiềm chế, nhịn

He forbore from criticising his nervous colleague.

forefeel /fɔːrˈfiːl/
C2

linh cảm trước

She forefelt danger the moment the car stalled.

fractiousness /ˈfræk.ʃəs.nəs/
C2

tính hay cáu bẳn, sự khó bảo

Political fractiousness paralyzed the parliament for three months.

froward /ˈfrəʊ.wəd/
C2

Ương ngạnh, khó bảo và cố tình làm trái ý người khác.

The froward child deliberately knocked over the vase after being told to step away.