Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Khả năng một giả thuyết hay lý thuyết có thể bị chứng minh là sai thông qua thực nghiệm.
“Popper argued that falsifiability marks the demarcation between empirical science and pseudoscience.”
Chuyên mục văn hóa, tiểu phẩm hoặc truyện nhiều kỳ ở chân trang báo in.
“Readers turned directly to the weekend feuilleton for satirical cultural criticism rather than front-page politics.”
Tuyển tập trích dẫn tinh hoa từ nhiều tác phẩm học thuật hoặc văn chương.
“The monk compiled a florilegium containing moral maxims extracted from early Church fathers.”
Ngành nghiên cứu khoa học về văn học dân gian và truyền thống dân gian.
“Folkloristics analyzes how oral myths change across generations.”
