BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

falsifiability /ˌfɔːl.sɪ.faɪ.əˈbɪl.ə.ti/
C2

Khả năng một giả thuyết hay lý thuyết có thể bị chứng minh là sai thông qua thực nghiệm.

Popper argued that falsifiability marks the demarcation between empirical science and pseudoscience.

feuilleton /ˈfɜːjətɒ̃/
C2

Chuyên mục văn hóa, tiểu phẩm hoặc truyện nhiều kỳ ở chân trang báo in.

Readers turned directly to the weekend feuilleton for satirical cultural criticism rather than front-page politics.

florilegium /ˌflɒrɪˈliːdʒɪəm/
C2

Tuyển tập trích dẫn tinh hoa từ nhiều tác phẩm học thuật hoặc văn chương.

The monk compiled a florilegium containing moral maxims extracted from early Church fathers.

folkloristics /ˌfəʊklɔːˈrɪstɪks/
C2

Ngành nghiên cứu khoa học về văn học dân gian và truyền thống dân gian.

Folkloristics analyzes how oral myths change across generations.